Từ đồng nghĩa: Phenyl methyl silicone fluid, Phenylmethyl polysiloxane và Dimenthyl polysiloxane, Dimethylsiloxane methylphenylsiloxane copolymer
Sản phẩm tương đương: Dow Corning 510, Dow Corning 550, Dow Corning 710, Shin-Estu KF53.
Chất lỏng Phenyl Silicone BL-250/Dầu Phenyl Silicone BL 250
Từ đồng nghĩa: Phenyl methyl silicone fluid, Phenylmethyl polysiloxane và Dimenthyl polysiloxane, copolymer Dimethylsiloxane methylphenylsiloxane. Sản phẩm tương đương: Dow Corning 510, Dow Corning 550, Dow Corning 710, Shin-Estu KF53.
Chỉ số kỹ thuật
|
Tài sản |
BL- 250-125 |
BL-250 -500 |
|
Thương hiệu tương đương |
DC550 |
DC710 |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng trong suốt không màu hoặc trong suốt màu vàng nhạt |
|
|
Độ nhớt (25°C, mm 2 /s) |
125 |
500 |
|
Trọng lượng riêng ở 25°C |
1,07~1,10 |
1,09~1,12 |
|
Chỉ số khúc xạ (25°C) |
1.4900-1.5000 |
1.4900-1.5000 |
|
Điểm chớp cháy, °C |
≥308 |
≥302 |
|
Điểm đông đặc, °C |
-50 |
-22 |
|
Độ bay hơi 250°C/4 giờ, % |
≤2,0% |
≤2% |
Đặc điểm
BL-250 là Polyphenylmethylsiloxane mạch thẳng, trong đó một phần nhóm methyl được thay thế bằng phenyl. So với chất lỏng silicon dimethyl, BL-250 có hiệu suất tốt hơn ở cả nhiệt độ cao và thấp (-40 ~ 300°C), và các đặc tính bôi trơn, tháo khuôn và cách điện tốt hơn. Hệ số nhớt và độ bay hơi nhiệt độ của BL-250 thấp, tỷ lệ nén và sức căng bề mặt cao. Nó dễ dàng trộn lẫn với các loại nhựa hữu cơ khác. Đặc tính chống tia UV độc đáo.
• Khả năng chịu nhiệt
• Điểm chớp cháy cao
• Độ biến động thấp
Ứng dụng
Dùng làm chất bôi trơn:
• Dầu gốc cho mỡ bôi trơn ổ bi chịu nhiệt độ cao.
• Dầu bôi trơn cho các dụng cụ chịu nhiệt độ cao.
Là môi trường truyền nhiệt:
• Bồn xử lý nhiệt cho kim loại đặc biệt.
• Chất lỏng trao đổi nhiệt cho thiết bị nghiên cứu và bể hiệu chuẩn dụng cụ.
• Dầu truyền nhiệt trong tụ điện, máy biến áp và nhiều thiết bị điện tử khác.
Là chất lỏng điều nhiệt:
• Thích hợp cho nhiệt độ từ -40°C đến 315°C trong hệ thống điều nhiệt, cần được giữ sạch sẽ.
Bưu kiện
Phuy nhựa 25KG, 50KG hoặc phuy sắt 200KG



